Tấm Xi Măng Cemboard
Tấm xi măng Cemboard là giải pháp lý tưởng cho các công trình làm sản, vách, trần với độ bền vượt trội, khả năng kháng nước và chống mối mọt cực tốt. Tấm Cemboard xi măng có nhiều kích cỡ với độ dày từ 3.5mm đến 20mm. Giá tấm xi măng Cemboard với độ dày từ 3.5mm đến 10mm dao động từ 139.000đ/tấm đến 365.000đ/tấm. Trong khi đó, tấm xi măng Cemboard X2 với độ dày từ 12mm đến 20mm thường có giá từ 420.000đ/tấm đến 650.000đ/tấm.
Bảng Báo Giá Tấm Xi Măng Cemboard tháng 10/2025 theo Xuất Xứ và Thương Hiệu
Bảng Giá Tấm Xi Măng Cemboard Thái Lan
Tấm xi măng Cemboard Thái Lan, hay còn gọi là tấm xi măng lót sàn, được nhập khẩu chính ngạch từ Tập đoàn SCG – đơn vị sản xuất xi măng lớn nhất Thái Lan. Sản phẩm được người dùng tại Việt Nam và nhiều quốc gia lân cận tin tưởng lựa chọn.
Tấm Cemboard xi măng SCG có bề mặt màu trắng xi măng, trơn mịn, không sần sùi hay gây nhám tay. Mặt sau được in logo SCG Smartboard, còn độ dày và quy cách tấm được ghi rõ trên cạnh.
Đây là loại tấm xi măng nhẹ, có khả năng chịu lực tốt, chống mối mọt, chống cháy, và chịu nước (thấm nhưng không phân rã). Nhờ đó, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong lót sàn nhà xưởng, nhà trọ, ốp vách và nhiều hạng mục khác.
Dưới đây là bảng giá tấm Cemboard xi măng từ 4mm đến 10mm:
| Loại Cemboard | Kích thước | Trọng lượng | Giá bán |
| Tấm cemboard Thái Lan 4 mm |
|
18kg/tấm | 139.000Đ/TẤM |
| Tấm cemboard Thái Lan 4.5 mm |
|
20kg/tấm | 145.000Đ/TẤM |
| Tấm cemboard Thái Lan 6 mm |
|
27kg/tấm | 195.000Đ/TẤM |
| Tấm cemboard Thái Lan 8 mm |
|
36kg/tấm | 268.000Đ/TẤM |
| Tấm cemboard Thái Lan 9 mm |
|
40kg/tấm | 295.000Đ/TẤM |
| Tấm cemboard Thái Lan 10 mm |
|
45kg/tấm | 365.000Đ/TẤM |
Đối với các loại tấm xi măng cemboard X2, Hiện Tổng Kho Vật Liệu cung cấp các sản phẩm với độ dày từ 12mm đến 20mm. Giá bán cụ thể:
| Loại Cemboard | Kích thước | Trọng lượng | Giá bán |
| Tấm cemboard Thái Lan 12 mm |
|
54kg/tấm | 420.000Đ/TẤM |
| Tấm cemboard Thái Lan 14 mm |
|
63kg/tấm | 466.000Đ/TẤM |
| Tấm cemboard Thái Lan 16 mm |
|
72kg/tấm | 515.000Đ/TẤM |
| Tấm cemboard Thái Lan 18 mm |
|
81kg/tấm | 595.000Đ/TẤM |
| Tấm cemboard Thái Lan 20 mm |
|
92kg/tấm | 650.000Đ/TẤM |


Giá Tấm Xi Măng Cemboard DuraFlex Pháp
Tấm Cemboard Duraflex, còn được gọi là tấm Cemboard Vĩnh Tường, là sản phẩm của Tập đoàn Saint-Gobain (Pháp), được sản xuất tại Việt Nam và phân phối trên thị trường từ năm 2010 đến nay.
Tấm được cấu tạo từ xi măng cao cấp, sợi khoáng cellulose, bột đá vôi, cát mịn và các phụ gia thân thiện môi trường, hoàn toàn an toàn cho sức khỏe người dùng. Nhờ sở hữu các đặc tính nổi bật như chống cháy, chịu lực tốt, chống thấm nước, cách âm – cách nhiệt hiệu quả, tấm Duraflex phù hợp với khí hậu bốn mùa tại Việt Nam.
Dưới đây là bảng giá tấm xi măng Cemboard độ dày từ 4mm đến 20mm.
| Loại Cemboard | Kích thước | Trọng lượng |
Giá bán |
| Tấm DuraFlex 4 mm |
|
18kg/tấm | 130.100Đ/TẤM |
| Tấm DuraFlex 4,5 mm |
|
20kg/tấm | 149.200Đ/TẤM |
| Tấm DuraFlex 6 mm |
|
27kg/tấm | 188.018Đ/TẤM |
| Tấm DuraFlex 8 mm |
|
36kg/tấm | 275.900Đ/TẤM |
| Tấm DuraFlex 9 mm |
|
40kg/tấm | 316.000Đ/TẤM |
| Tấm DuraFlex 10 mm |
|
45kg/tấm | 376.199Đ/TẤM |
Đối với dòng sản phẩm tấm xi măng cemboard lót sàn. Hiện Tổng Kho Vật Liệu cung cấp các độ dày từ 12mm -> 20mm. Quy cách tiêu chuẩn: 1220x2440mm
| Loại Cemboard | Kích thước | Trọng lượng | Giá bán |
| Tấm DuraFlex 12 mm |
|
54kg/tấm | 428.100Đ/TẤM |
| Tấm DuraFlex 14 mm |
|
63kg/tấm | 449.600Đ/TẤM |
| Tấm DuraFlex 16 mm |
|
72kg/tấm | 497.900Đ/TẤM |
| Tấm DuraFlex 18 mm |
|
81kg/tấm | 581.800Đ/TẤM |
| Tấm DuraFlex 20 mm |
|
92kg/tấm | 669.700Đ/TẤM |

Báo Giá Tấm Xi Măng Việt Nam
Tấm Cemboard Allybuild được Tập đoàn Allybuild Việt Nam sản xuất và ra mắt thị trường từ năm 2015. Nhờ bề mặt láng mịn, giá thành hợp lý và chất lượng ổn định, sản phẩm nhanh chóng chiếm lĩnh thị phần đáng kể trong phân khúc vật liệu hoàn thiện trần và vách ngăn.
Dưới đây là bảng giá tấm xi măng Cemboard cho tân sinh viên:
| Loại Cemboard | Kích thước | Trọng lượng | Giá bán |
| Tấm cemboard VN 8 mm |
|
42kg/tấm | 250.000Đ/TẤM |
| Tấm cemboard VN 10 mm |
|
55kg/tấm | 310.000Đ/TẤM |
| Tấm cemboard VN 12 mm |
|
66kg/tấm | 360.000Đ/TẤM |
| Tấm cemboard VN 14 mm |
|
76kg/tấm | 400.000Đ/TẤM |
| Tấm cemboard VN 16 mm |
|
86kg/tấm | 430.000Đ/TẤM |
| Tấm cemboard VN 18 mm |
|
100kg/tấm | 490.000Đ/TẤM |
| Tấm cemboard VN 20 mm |
|
110kg/tấm | 540.000Đ/TẤM |
Bảng Báo Giá Tấm Xi Măng Cemboard theo ứng dụng tháng 10/2025
Giá Tấm xi măng Cemboard làm trần – Thay thế trần thạch cao
Giải pháp cho trần nhà ở, trần văn phòng, showroom. Tấm nhẹ, thi công nhanh, chống ẩm, chống mốc và bền bỉ hơn trần thạch cao truyền thống.
Độ dày khuyến nghị: 3.5mm – 4.5mm
Giá tham khảo:
| Tên sản phẩm | Kích thước (mm) | Trọng lượng (kg/tấm) | Giá bán (VNĐ/tấm) | Xuất xứ |
| Tấm Cemboard SCG Thái Lan 4.0mm |
|
18kg/tấm | 139.000Đ | Thái Lan |
| Tấm Cemboard SCG Thái Lan 4.5mm |
|
20kg/tấm | 145.000Đ | Thái Lan |
| Tấm DuraFlex 4.0mm |
|
18kg/tấm | 130.100Đ | Pháp (SX tại VN) |
| Tấm DuraFlex 4.5mm |
|
20kg/tấm | 149.200Đ | Pháp (SX tại VN) |
Xét về cấu trúc vật liệu và yêu cầu chịu tải thấp, tấm Cemboard làm trần có giá thành thuộc nhóm thấp nhất trong các loại Cemboard. Chênh lệch giá giữa các thương hiệu chủ yếu đến từ độ ổn định bề mặt và tỷ lệ sợi gia cường. Hàng nhập khẩu (SCG Thái Lan) có chi phí cao hơn 5 – 10% nhưng độ bền và khả năng chống ẩm tốt hơn, thích hợp cho công trình yêu cầu hoàn thiện cao.
Giá Tấm xi măng Cemboard làm vách ngăn – Ứng dụng cho văn phòng, toilet, ngoại thất nhẹ
Vật liệu thay thế gạch truyền thống, nhẹ, chống cháy, chống ẩm, dễ thi công và tiết kiệm chi phí.
Độ dày khuyến nghị: 6mm – 9mm
Giá tham khảo:
| Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/tấm) | Giá bán (VNĐ/tấm) | Xuất xứ |
| Tấm Cemboard SCG Thái Lan 6mm |
|
27 | 195.000Đ | Thái Lan |
| Tấm Cemboard SCG Thái Lan 8mm |
|
36 | 268.000Đ | Thái Lan |
| Giá Tấm Cemboard dày 9mm SCG Thái Lan |
|
40 | 295.000Đ | Thái Lan |
| Tấm DuraFlex 6mm |
|
27 | 188.018Đ | Pháp (SX tại VN) |
| Tấm DuraFlex 8mm |
|
36 | 275.900Đ | Pháp (SX tại VN) |
| Tấm Cemboard VN 8mm |
|
42 | 250.000Đ | Việt Nam |
Ở nhóm vách ngăn, giá thành tấm Cemboard chịu ảnh hưởng mạnh bởi độ dày và tỷ trọng tấm. Loại 6 – 9mm thường cao hơn 30 – 40% so với trần do cần khả năng cách âm và chống va đập. So với tường gạch truyền thống, chi phí vật liệu Cemboard tương đương hoặc thấp hơn 10%, nhưng giảm đáng kể chi phí nhân công và thời gian thi công, yếu tố then chốt trong các công trình lắp dựng nhanh.
Giá Tấm Cemboard ngoài trời làm mái – Mái giả đúc, mái lợp ngói, sân thượng
Giải pháp thay thế ván ép mái truyền thống, chịu nhiệt, chống mục, bắn vít tốt, thích hợp cho thi công mái ngoài trời.
Độ dày khuyến nghị: 10mm – 12mm
Giá tham khảo:
| Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/tấm) | Giá bán (VNĐ/tấm) | Xuất xứ |
| Tấm Cemboard SCG Thái Lan 10mm |
|
45 | 365.000Đ | Thái Lan |
| Tấm Cemboard SCG Thái Lan 12mm |
|
54 | 420.000Đ | Thái Lan |
| Tấm DuraFlex 10mm |
|
45 | 376.199Đ | Pháp (SX tại VN) |
| Tấm DuraFlex 12mm |
|
54 | 428.100Đ | Pháp (SX tại VN) |
| Tấm Cemboard VN 10mm |
|
55 | 310.000Đ | Việt Nam |
| Tấm Cemboard VN 12mm |
|
66 | 360.000Đ | Việt Nam |
Giá tấm Cemboard dùng cho mái phản ánh đặc tính kỹ thuật của nhóm sản phẩm chịu nhiệt và chịu ẩm cao. Mức giá trung bình 350.000 – 420.000đ/tấm được xem là hợp lý, tương xứng với tuổi thọ và khả năng chống mục so với ván ép hoặc gỗ công nghiệp. Sự chênh lệch 15 – 20% giữa hàng nội địa và hàng nhập khẩu chủ yếu đến từ quy trình xử lý chống thấm và kiểm định chất lượng.
Giá Tấm xi măng Cemboard chịu lực để lót sàn – Sàn giả đúc, sàn gác lửng, sàn nhà xưởng
Giải pháp lót sàn thay thế bê tông, chịu tải tốt, thi công nhanh, không cần đổ sàn nặng.
Độ dày khuyến nghị: 14mm – 20mm
Giá tham khảo:
| Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/tấm) | Giá bán (VNĐ/tấm) | Xuất xứ |
| Tấm Cemboard SCG Thái Lan 14mm |
|
63 | 466.000Đ | Thái Lan |
| Tấm Cemboard SCG Thái Lan 16mm |
|
72 | 515.000Đ | Thái Lan |
| Tấm Cemboard SCG Thái Lan 18mm |
|
81 | 595.000Đ | Thái Lan |
| Tấm Cemboard SCG Thái Lan 20mm |
|
92 | 650.000Đ | Thái Lan |
| Tấm DuraFlex 16mm |
|
72 | 497.900Đ | Pháp (sản xuất tại VN) |
| Tấm DuraFlex 18mm |
|
81 | 581.800Đ | Pháp (sản xuất tại VN) |
| Tấm DuraFlex 20mm |
|
92 | 669.700Đ | Pháp (sản xuất tại VN) |
| Tấm Cemboard VN 16mm |
|
86 | 430.000Đ | Việt Nam |
| Tấm Cemboard VN 18mm |
|
100 | 490.000Đ | Việt Nam |
| Tấm Cemboard VN 20mm |
|
110 | 540.000Đ | Việt Nam |
Đối với tấm Cemboard chịu lực (14 – 20mm), giá thành tăng tỷ lệ thuận với khả năng chịu tải và khối lượng tấm. Sản phẩm nhập khẩu Thái Lan và DuraFlex Pháp (SX tại Việt Nam) có giá cao hơn hàng trong nước từ 10 – 25% do kiểm soát chặt về cường độ nén và giới hạn uốn. Tuy nhiên, xét về tổng chi phí công trình, giải pháp sàn Cemboard vẫn giúp tiết kiệm 20 – 30% so với sàn bê tông truyền thống, đồng thời rút ngắn tiến độ thi công đáng kể.
THAM KHẢO MẪU SẢN PHẨM TẤM XI MĂNG CEMBOARD MỚI NHẤT 2025
Ứng dụng nổi bật của tấm Cemboard lót sàn, làm trần, làm vách
Tấm Cemboard làm trần, với độ dày từ 3.5mm, 4mm, 4.5mm: Làm trần nổi, trần chìm cho các công trình cần chịu ẩm, chịu nhiệt cao như nhà xưởng, nhà tôn, xí nghiệp, hành lang, ban công
Tấm Cemboard làm vách trong nhà, với độ dày 4.5, 6mm: Làm vác ngăn trong nhà
Tấm Cemboard làm vách ngoài trời, với độ dày 8mm, 9mm, 10mm: Làm vác ngăn, tường ngăn ngoài trời với thời gian thi công bằng 1/3 so với xây tường gạch truyền thống.
Tấm Cemboard lót sàn, với độ dày 12mm, 14mm, 15mm, 16mm, 18mm, 20mm: Làm lót sàn gác, sàn giả đúc, gác lửng, sàn nâng, sàn siêu nhẹ, sàn kỹ thuật. Làm nhà trọ, phòng cho thuê, nhà tiền chế, nhà xưởng, nhà lắp ghép với chịu lực tốt và tính thẩm mỹ cao.

Kinh nghiệm cách chọn tấm xi măng Cemboard theo từng ứng dụng
Hiện nay, tấm cemboard xi măng được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng nhờ sự đa dạng về độ dày, kích thước và tính linh hoạt. Để công trình đạt chất lượng tốt nhất, bạn cần lựa chọn đúng loại tấm phù hợp với mục đích sử dụng:
Độ dày 3.5mm – 4.5mm: Thích hợp cho các hạng mục nhẹ như trần nổi, trần chìm, vách ngăn tạm, hoặc lót bề mặt trong nhà và ngoài trời. Với khả năng chịu ẩm tốt, dòng tấm này còn dùng được cho trần ban công hay khu vực ẩm thấp.
Độ dày 6mm – 10mm: Đây là giải pháp thay thế tường gạch truyền thống, phù hợp làm vách ngăn phân chia không gian, vách nhà xưởng hoặc vách chống cháy. Ưu điểm là thi công nhanh, tiết kiệm thời gian mà vẫn đảm bảo độ bền.
Độ dày 12mm – 20mm: Được đánh giá cao trong các công trình cần chịu lực như gác lửng, sàn nâng, hay làm sàn giả bằng tấm cemboard thay thế bê tông. Loại tấm xi măng cemboard chịu lực này đặc biệt được ứng dụng nhiều trong nhà dân dụng, nhà trọ, nhà thép tiền chế nhờ khả năng chịu tải tốt và độ bền lâu dài.
Đặt mua tấm xi măng Cemboard ở đâu?
Nếu bạn đang tìm đơn vị cung cấp tấm xi măng Cemboard chính hãng – giá tốt – giao hàng nhanh, Tổng Kho Vật Liệu Xây Dựng là địa chỉ uy tín được nhiều nhà thầu và chủ đầu tư lựa chọn trên toàn quốc.
- Báo giá trực tiếp từ nhà máy, không qua trung gian.
- Cung cấp đầy đủ các thương hiệu: SCG Smartboard (Thái Lan), DuraFlex, Cemboard Việt Nam.
- Tư vấn chọn độ dày, loại phù hợp từng hạng mục thi công: trần, vách, mái hoặc sàn chịu lực.
- Hỗ trợ vận chuyển tận nơi, chiết khấu tốt cho đơn hàng số lượng lớn
Tấm xi măng Cemboard hiện là giải pháp vật liệu nhẹ tối ưu trong xây dựng hiện đại nhờ khả năng chịu lực cao, chống nước, chống cháy và tuổi thọ lên tới hơn 50 năm.
Với mức đơn giá tấm Cemboard dao động từ khoảng 130.000 – 650.000 VNĐ/tấm tùy độ dày và thương hiệu, sản phẩm mang lại lựa chọn linh hoạt cho mọi nhu cầu thi công – từ làm trần, vách ngăn, sàn gác lửng đến sàn giả đúc và nhà tiền chế. Đây là giải pháp vừa bền, vừa tiết kiệm chi phí, phù hợp cho cả công trình dân dụng lẫn công nghiệp.
Tại Tổng Kho Vật Liệu Xây Dựng, chúng tôi cung cấp đầy đủ các dòng Cemboard:
- Cemboard SCG Thái Lan: từ 139.000đ – 650.000đ/tấm tùy độ dày.
- Cemboard DuraFlex Pháp (Saint Gobain): từ 133.000đ – 669.700đ/tấm.
- Cemboard Việt Nam: từ 250.000đ – 540.000đ/tấm.
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Tổng Kho Vật Liệu Tp. Hồ Chí Minh
Địa chỉ: 308 QL1A, P. Bình Hưng Hoà B, Quận Bình Tân
Tel: 0934 313 319
=============================
Chi Nhánh Tại Cần Thơ:
Địa chỉ: 358 QL 91, p Thới Thuận ,Q Thốt Nốt ,TP Cần thơ
Tel: 0934 313 319
==============================
Chi Nhánh Tại Bến Tre:
Địa chỉ: 1782 QL 57, Mỏ Cày Nam, Bến Tre
Tel: 0902 292 752
==============================
Chi Nhánh Tại Lâm Đồng:
Địa Chỉ: 897 Quốc Lộ 20, Liên Nghĩa, Đức Trọng, Lâm Đồng
Tel: 0911 101 788

